Máy ép nhiệt nối ghép băng tải PVC PU PE làm mát bằng không khí, chiều dài mối nối
Máy ép nhiệt nối ghép kiểu làm mát bằng không khí YONGHANG là thiết bị chuyên dụng dùng để nối các mối nối băng tải thông qua gia nhiệt và áp suất, hỗ trợ các loại băng tải PVC, PU và PE.
- Giới thiệu
Giới thiệu
Tính năng:
- Máy ép nhiệt nối ghép làm mát bằng không khí thông qua quá trình ép nóng chảy tối ưu hóa, mối nối đạt độ hòa trộn hoàn toàn với độ bền kéo tiệm cận chính băng tải, hiệu quả kéo dài tuổi thọ sử dụng tổng thể.
- Thiết bị Máy ép nhiệt nối ghép làm mát bằng không khí được thiết kế đặc biệt cho các thao tác nối tại chỗ, loại bỏ nhu cầu tháo dỡ hoặc mang về nhà máy. Việc sửa chữa có thể nhanh chóng hoàn thành ngay bên cạnh dây chuyền sản xuất, giảm thiểu tổn thất do ngừng hoạt động.
- Toàn bộ quá trình của Máy ép nhiệt nối ghép làm mát bằng không khí không cần keo dán hóa học, không phát sinh khí thải bay hơi và tích hợp hệ thống làm mát bằng không khí hiệu quả. Với mức tiêu thụ năng lượng tương đối thấp, thiết bị đáp ứng yêu cầu vận hành xanh.
- Các quy trình chuẩn hóa cao cho phép vận hành sau khi được đào tạo cơ bản, giảm sự phụ thuộc vào nhân viên chuyên môn và thúc đẩy việc áp dụng rộng rãi.
- Máy ép nhiệt joint hàn làm mát bằng không khí có cấu trúc tương đối đơn giản với tỷ lệ hỏng thấp. Các mối nối phẳng và mịn giúp giảm thiểu mài mòn và yêu cầu bảo trì trong quá trình vận hành sau đó, dẫn đến chi phí vận hành tổng thể thấp.
Máy ép nhiệt băng tải làm mát bằng không khí: Trên 2m
Thông số Sản phẩm:
| M O D E L | BN-F2000 | BN-F2100 | BN-F2200 | BN-F2400 | BN-F2500 | BN-F2600 | BN-F3000 |
| Chiều dài hiệu quả | 2000 mm | 2100mm | 2200mm | 2400MM | 2500mm | 2600mm | 3000mm |
| Chiều rộng hiệu quả | 180mm | 180mm | 180mm | 180mm | 180mm | 180mm | 180mm |
| Thanh dưới | 75kg | 79kg | 83kg | 91kg | 95KG | 108kg | 121kg |
| Thanh trên | 59kg | 62kg | 65kg | 71kg | 74kg | 72kg | 86kg |
| Trọng lượng máy trần | 134KG | 141KG | 148KG | 162kg | 169KG | 180kg | 207KG |
| Chiều dài máy | 2200mm | 2300mm | 2400MM | 2600mm | 2700mm | 2800mm | 3200mm |
| Chiều cao máy | 360mm | 360mm | 360mm | 360mm | 360mm | 360mm | 360mm |
| Chiều rộng máy | 280mm | 280mm | 280mm | 280mm | 280mm | 280mm | 280mm |
| Áp suất tối đa | 3 Bar | 2.5 Bar | 2.5 Bar | 2 Thanh | 2 Thanh | 2 Thanh | 2 Thanh |
| Nhiệt độ tối đa | 200 ℃ | 200℃ | 200℃ | 200 ℃ | 200℃ | 200℃ | 200℃ |
| Kích thước thùng máy bay (mm) | 2570*400*460 | 2670*400*460 | 2770*400*450 | 2970*400*450 | 3070*400*450 | 3170*400*450 | 3570*400*45 |
| Trọng lượng container máy bay | 39KG | 40kg | 41kg | 43kg | 44kg | 45kg | 49kg |
| Kích thước kiện gỗ | 2650*520*680 | 2750*520*680 | 2850*520*680 | 3050*520*680 | 3150*520*680 | 3250*520*680 | 3650*520*680 |
| Trọng lượng bao gồm thùng gỗ | 202kg | 230kg | 258kg | 286kg | 297kg | 310kg | 336KG |
| Sức mạnh | 12.0KW | 12.6KW | 13,2kw | 14.4kw | 15.0KW | 15,6kw | 18.0KW |

EN
AR
HR
DA
NL
FR
DE
EL
HI
IT
JA
KO
NO
PL
PT
RO
RU
ES
TL
IW
ID
SR
SK
UK
VI
TH
TR
AF
MS
IS
HY
AZ
KA
BN
LA
MR
MY
KK
UZ
KY










