Máy xẻ rãnh và khoan đai truyền cao su đai răng polyurethane
Máy xẻ rãnh băng tải YONGHANG là thiết bị chuyên dụng được thiết kế để xẻ rãnh chính xác trên bề mặt các loại dây đai phẳng, dây đai V đa rãnh và các loại dây đai truyền động khác. Chức năng chính của máy là gia công hiệu quả các rãnh hình chữ V, rãnh răng hoặc các dạng rãnh đặc biệt khác bằng dụng cụ cắt tùy chỉnh nhằm đáp ứng các yêu cầu truyền động và độ bám dính khác nhau.
Với khung máy có độ cứng cao và hệ thống dẫn hướng chính xác, kết hợp đầu gia công ổn định, thiết bị này đảm bảo độ sâu, khoảng cách và hình dạng rãnh đồng đều. Điều này làm tăng đáng kể độ bám, khả năng tản nhiệt và tuổi thọ của dây đai. Máy vận hành dễ dàng, chú trọng đến an toàn và hiệu suất, có thể xử lý nhiều loại vật liệu như cao su, polyurethane và da. Được sử dụng rộng rãi trong sản xuất, bảo trì và gia công theo yêu cầu dây đai truyền động, thiết bị này là công cụ quan trọng để tối ưu hóa hiệu suất hệ thống truyền động.
- Giới thiệu
Giới thiệu
Tính năng:
- Gia công có độ chính xác cao:
Sử dụng hệ thống dẫn hướng chính xác và đầu nguồn điện ổn định để đảm bảo độ sâu, bước và hình dạng rãnh đồng đều cao, đáp ứng các yêu cầu truyền động nghiêm ngặt.
- Kết cấu chắc chắn và cứng vững:
Thiết kế khung chắc chắn hiệu quả hấp thụ rung động khi cắt, đảm bảo hoạt động ổn định và kéo dài tuổi thọ của máy cũng như dụng cụ cắt.
- Khả năng thích ứng linh hoạt:
Có khả năng gia công linh hoạt các loại rãnh khác nhau như rãnh hình chữ V và biên dạng răng bằng cách thay đổi các khuôn dao khác nhau, phù hợp với nhu cầu vận hành đa dạng.
-
Khả năng tương thích vật liệu rộng rãi:
Được thiết kế đặc biệt để cắt hiệu quả và sạch sẽ trên các băng tải làm từ cao su, polyurethane, da, vật liệu composite và nhiều loại khác.
- Vận hành an toàn và thân thiện với người dùng:
Trang bị thiết kế công thái học, thường đi kèm với tấm che an toàn và hệ thống điều khiển trực quan, nâng cao hiệu suất vận hành và an toàn tại nơi làm việc.
Tham số:
| Model: | Máy xẻ rãnh băng tải |
| Công suất trục chính: | 2.2KW |
| Điện áp: | 380V hoặc tùy chỉnh |
| Tốc độ trục chính: | 18000 vòng/phút |
| Chiều rộng ống lót tối đa | 1100mm |
| Chiều dài ống tay tối đa | Chiều dài đóng 16 mét, chiều dài mở: độ dài vô hạn |
| Chiều dài lỗ tối thiểu! | 500mm |
| Độ chính xác định vị lặp lại: | 0.05 |
| dụng cụ cắt: | tùy chọn |
| Định dạng hướng dẫn: | đẦU ĐUÔI |
| Tốc độ khí động học tối đa: | 18000 vòng/phút |
| tốc độ làm việc: | 18000 vòng/phút |
| Trọng lượng: | 400kg |
| Kích thước: | D1900mm*R1200mm*C1600mm |
Cấu hình máy:
| Bệ máy tiện: | Cấu trúc thép |
| Trục vít me: | Trục bi chính xác cao 2510 Đài Loan |
| Hộp giảm tốc: | Bộ giảm tốc dây trơn |
| Tôn tấm: | HOÀN TOÀN ĐÓNG KÍN |
| Hệ thống điều khiển: | Hệ thống điều khiển joystick bốn trục |
| Làm mát trục chính: | Làm mát bằng không khí |
| Cổng trục: | ống vuông 8mm |
| Thanh ray hướng Y: | Thanh trượt vuông đường thẳng Đài Loan |
| Chống bụi: | Lắp đặt nắp bảo vệ trên trục X |
| Motor: | motor bước 86 |
| Phần mềm lập bản đồ: | CAD/MASCAM/UG v.v. |
| Dây: | Dây che chắn linh hoạt cao trong hàng không |
Ghi chú: Các mô hình đặc biệt có thể được thiết kế theo yêu cầu của khách hàng.

EN
AR
HR
DA
NL
FR
DE
EL
HI
IT
JA
KO
NO
PL
PT
RO
RU
ES
TL
IW
ID
SR
SK
UK
VI
TH
TR
AF
MS
IS
HY
AZ
KA
BN
LA
MR
MY
KK
UZ
KY















